Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «ăn bả»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Thuật ngữ này dùng để chỉ việc một người tin sái cổ vào những lời nói dối, lời hứa hão huyền hoặc những thông tin sai lệch trên mạng. 'Bả' vốn là thuốc độc dùng để bẫy động vật, nên 'ăn bả' mang hàm ý bị lừa một cách cay đắng do quá nhẹ dạ cả tin. Nó thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về tin đồn thất thiệt hoặc các chiêu trò marketing không trung thực.

Ví dụ

> Tưởng nó yêu mình thật lòng, ai dè mình lại ăn bả của một thằng tra nam chính hiệu.

> Cả cộng đồng mạng lại ăn bả của cái page đó rồi, tin tức chưa kiểm chứng mà đã share rầm rộ.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.