Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «ăn mắm dặm muối»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Đây là cách nói biến tấu từ thành ngữ 'thêm mắm dặm muối', chỉ việc một người kể chuyện nhưng cố tình nói quá sự thật để tăng tính hấp dẫn. Người 'ăn mắm dặm muối' thường khiến câu chuyện trở nên kịch tính hơn thực tế rất nhiều, đôi khi dẫn đến hiểu lầm. Cụm từ này mang sắc thái phê phán nhẹ nhàng về tính cách không trung thực trong lời nói.

Ví dụ

> Chuyện có tí tẹo mà qua miệng bà ấy ăn mắm dặm muối vào nghe như phim hành động vậy.

> Đừng có tin lời nó kể hoàn toàn, nó hay ăn mắm dặm muối để làm màu lắm đấy.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.