Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «ăn mặn»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Trong ngôn ngữ mạng, cụm từ này không chỉ thói quen ăn uống mà dùng để chỉ những người có khiếu hài hước, nói chuyện mặn mà hoặc có những phát ngôn gây sốc. Ngược lại với 'ăn mặn' là 'nhạt', chỉ những người nói chuyện thiếu muối hoặc không thú vị. Đôi khi nó cũng được dùng để chỉ sở thích cá nhân đối với những thứ có gu thẩm mỹ mạnh hoặc khác biệt.

Ví dụ

> Bà này nói chuyện ăn mặn ghê, đọc comment mà cười xỉu.

> Gu của ông này hơi ăn mặn đó nha, nhìn người yêu ổng kìa.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.