Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «báo thủ»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Từ này dùng để chỉ những người chuyên gây ra rắc rối, phiền phức cho gia đình hoặc bạn bè xung quanh. Nó bắt nguồn từ từ 'báo đời' nhưng được biến tấu theo phong cách game thủ để tăng thêm phần hài hước và châm biếm. Đối tượng bị gọi là báo thủ thường là những người làm việc gì hỏng việc đó hoặc khiến người thân phải đi giải quyết hậu quả thay mình.

Ví dụ

> Nhà có ông con đúng là báo thủ, vừa mới mua xe đã tông vào cột điện.

> Đừng có rủ cái thằng báo thủ đó đi cùng, nó lại làm hỏng chuyện cho xem.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.