Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «bóc phốt»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Đây là hành động công khai các bí mật, sai phạm hoặc những mặt tối của một cá nhân hay tổ chức lên mạng xã hội để mọi người cùng biết. Mục đích thường là để cảnh báo, đòi lại công bằng hoặc đơn giản là hạ bệ uy tín của đối phương trong mắt cộng đồng. Thuật ngữ này cực kỳ phổ biến trong các hội nhóm drama và thường đi kèm với những bằng chứng cụ thể như ảnh chụp màn hình hay video.

Ví dụ

> Tối nay có biến lớn, nghe đồn là có một hot girl sắp bị bóc phốt quỵt tiền của nhân viên.

> Mọi người né cái shop quần áo này ra nhé, mình vừa đọc được bài bóc phốt họ bán hàng giả trên hội review.

> Anh ta sợ bị bóc phốt nên đã chủ động khóa hết các trang mạng xã hội cá nhân từ sáng nay.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.