Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «cà hẩy»

Số lượt xem 5
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «cà hẩy»
StatValue
Views5
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là thuật ngữ dùng để mô tả động tác vũ đạo lắc hông đặc trưng của nam ca sĩ HIEUTHUHAI khi biểu diễn trên sân khấu. Từ này mang sắc thái trêu chọc, vừa thể hiện sự ngưỡng mộ vẻ quyến rũ vừa mang tính giải trí cao trong cộng đồng người hâm mộ. Nó thường xuất hiện trong các bình luận dưới video biểu diễn hoặc khi bạn bè đùa giỡn về khả năng nhảy múa của nhau.

Ví dụ

> Tối qua đi xem show thấy ông Hiếu cà hẩy một cái là cả khán đài hét ầm lên.

> Đừng có đứng đó mà cà hẩy nữa, lo tập trung làm bài tập đi ông tướng.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Kết nối với những người yêu tiếng lóng khác, tham gia thảo luận và là người đầu tiên biết về các từ mới. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.