Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «cà khịa»

Số lượt xem 6
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «cà khịa»
StatValue
Views6
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là hành động cố ý xen vào chuyện của người khác hoặc đưa ra những lời nhận xét mỉa mai, châm chọc nhằm gây sự chú ý hoặc làm đối phương khó chịu. Dù mang nghĩa tiêu cực nhưng trong giới trẻ, nó thường được dùng như một thú vui giải trí hoặc cách tương tác hài hước giữa bạn bè thân thiết. Một người có 'đam mê cà khịa' thường được xem là người có khiếu hài hước nhưng cũng đầy sự tinh quái.

Ví dụ

> Sống là phải có chút cà khịa cho đời thêm vui, chứ hiền quá ai thèm chơi.

> Nó lại bắt đầu đi cà khịa khắp các diễn đàn rồi, đúng là không bỏ được tính nết này.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Kết nối với những người yêu tiếng lóng khác, tham gia thảo luận và là người đầu tiên biết về các từ mới. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.