Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «cánh tay đắc lực của tư bản»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Đây là cách nói mỉa mai mà giới trẻ văn phòng thường dùng để tự giễu cợt về tình trạng làm việc quá sức hoặc sự cống hiến hết mình cho công ty. Cụm từ này ám chỉ việc một cá nhân đang nỗ lực làm giàu cho chủ doanh nghiệp (tư bản) trong khi bản thân chỉ nhận lại sự mệt mỏi. Nó phản ánh tâm trạng vừa chán nản vừa chấp nhận thực tại của thế hệ Gen Z và Millennials trong môi trường công sở.

Ví dụ

> Sáng đi làm từ 7 giờ tối 10 giờ mới về, đúng chuẩn cánh tay đắc lực của tư bản luôn rồi.

> Cuối tuần vẫn phải ôm laptop chạy deadline, xứng đáng nhận danh hiệu cánh tay đắc lực của tư bản năm nay.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.