Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «cô lập bộ nhận diện»

Số lượt xem 3
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «cô lập bộ nhận diện»
StatValue
Views3
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Cụm từ này bắt nguồn từ một video xu hướng trên mạng xã hội, dùng để chỉ việc một cá nhân bị tách biệt hoặc trở nên lạc lõng giữa một tập thể do phong cách hoặc hành động khác biệt. Nó thường được dùng với thái độ mỉa mai nhẹ nhàng hoặc tự giễu khi bản thân không bắt kịp xu hướng của bạn bè. Thuật ngữ này nhấn mạnh vào sự khác biệt về ngoại hình hoặc thần thái khiến một người bị 'nhận diện' là kẻ ngoại đạo.

Ví dụ

> Đi đám cưới mà mặc đồ đen thui là tự cô lập bộ nhận diện giữa dàn khách mời rồi đó.

> Cả nhóm ai cũng có người yêu, mỗi mình tôi độc thân nên cảm giác như bị cô lập bộ nhận diện vậy.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Kết nối với những người yêu tiếng lóng khác, tham gia thảo luận và là người đầu tiên biết về các từ mới. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.