Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «cơm chó»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Đây là từ lóng dùng để chỉ những hành động tình tứ, thân mật của các cặp đôi thể hiện trước mặt những người độc thân. Thuật ngữ này bắt nguồn từ từ 'cẩu lương' trong tiếng Trung, mang sắc thái hài hước, tự giễu của những người chưa có người yêu khi phải chứng kiến cảnh ngọt ngào của người khác. Giới trẻ thường dùng từ này trên mạng xã hội để bình luận về các video, hình ảnh lãng mạn của các cặp đôi nổi tiếng hoặc bạn bè.

Ví dụ

> Nhìn hai đứa nó phát cơm chó giữa lớp kìa, thật không thể tin nổi.

> Đang lướt Facebook mà toàn thấy cơm chó, chắc phải tắt máy đi ngủ sớm thôi.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.