Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «cố chấp»

Số lượt xem 2
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «cố chấp»
StatValue
Views2
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Mặc dù là một từ hán việt tiêu chuẩn, nhưng trong ngữ cảnh Gen Z hiện nay, nó được dùng để chỉ những người dù biết mình sai hoặc biết kết quả không đi đến đâu nhưng vẫn cứng đầu theo đuổi. Đặc biệt trong chuyện tình cảm, 'cố chấp' dùng để mô tả trạng thái lụy tình, không chịu buông bỏ dù đối phương đã rời đi. Từ này mang sắc thái vừa trách móc vừa cảm thông cho sự bướng bỉnh của chủ thể.

Ví dụ

> Biết là người ta có chủ rồi mà vẫn cứ chờ đợi, đúng là đồ cố chấp.

> Đừng cố chấp với cái dự án không khả thi đó nữa, bỏ đi mà làm người bạn ơi.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Kết nối với những người yêu tiếng lóng khác, tham gia thảo luận và là người đầu tiên biết về các từ mới. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.