Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «chốt đơn»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Ban đầu đây là thuật ngữ trong bán hàng trực tuyến để xác nhận khách hàng đã đồng ý mua một món hàng nào đó. Tuy nhiên, trong ngôn ngữ mạng, nó được mở rộng nghĩa để chỉ việc quyết định nhanh chóng một vấn đề hoặc đồng ý với một quan điểm, hành động nào đó. Nó thể hiện sự dứt khoát, không còn do dự hay tranh cãi thêm nữa.

Ví dụ

> Thấy anh này đẹp trai quá nên em chốt đơn làm chồng luôn nha.

> Kèo đi Đà Lạt cuối tuần này chốt đơn luôn nhé mọi người!


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.