Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «flex»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Thuật ngữ này dùng để chỉ hành động khoe khoang về thành tích cá nhân, tài sản hoặc những ưu điểm vượt trội một cách trực tiếp hoặc gián tiếp. Trào lưu này bùng nổ mạnh mẽ thông qua các hội nhóm trên Facebook, nơi người dùng thi nhau chia sẻ những tấm bằng khen, số dư tài khoản hoặc những trải nghiệm xa hoa. Nó mang sắc thái hài hước, tự hào và đôi khi là sự mỉa mai nhẹ nhàng đối với những người thích thể hiện quá mức.

Ví dụ

> Sáng nay vừa nhận được học bổng toàn phần, thôi thì làm nhẹ một bài flex với anh em cho có động lực.

> Đừng có flex cái đồng hồ mới mua đó nữa, ai cũng biết ông giàu rồi mà.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.