Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «hướng nội part-time hướng ngoại deadline»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Đây là cách mô tả những người có tính cách linh hoạt hoặc bị ép buộc phải thay đổi theo hoàn cảnh công việc. Cụm từ ám chỉ một người vốn dĩ thích sự yên tĩnh, ngại giao tiếp nhưng khi có công việc hoặc áp lực (deadline) thì buộc phải trở nên năng nổ, hoạt bát. Nó phản ánh thực trạng tâm lý của nhiều nhân viên văn phòng hoặc sinh viên hiện đại trong môi trường làm việc năng động.

Ví dụ

> Bình thường tôi ít nói lắm, nhưng vì là hướng nội part-time hướng ngoại deadline nên lúc họp vẫn phải 'múa' nhiệt tình.

> Nhìn nó thuyết trình vậy thôi chứ thực ra nó là kiểu hướng nội part-time hướng ngoại deadline đó.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.