Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «hết nước chấm»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Cụm từ này được dùng để khen ngợi một sự vật, sự việc hoặc con người đạt đến độ hoàn hảo, không còn gì để chê trách. Nó xuất phát từ hình ảnh món ăn ngon đến mức người ta ăn sạch cả nước chấm đi kèm. Giới trẻ sử dụng từ này trong mọi ngữ cảnh từ khen ngợi ngoại hình, tài năng cho đến một tình huống xử lý thông minh.

Ví dụ

> Bộ đồ hôm nay bà mặc nhìn hết nước chấm luôn đó.

> Kỹ năng chơi game của ông đúng là hết nước chấm, không ai theo kịp.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.