Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «hệ điều hành»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Trong ngôn ngữ mạng hiện nay, từ này không chỉ bộ não của máy tính mà dùng để chỉ tính cách hoặc phong cách sống đặc trưng của một người. Khi nói ai đó có 'hệ điều hành lạ', người ta muốn ám chỉ đối phương có những hành động hoặc suy nghĩ khác người, đôi khi là ngây ngô hoặc hài hước một cách khó hiểu. Cách dùng này biến các khái niệm công nghệ thành ẩn dụ cho sự đa dạng trong hành vi con người.

Ví dụ

> Cái ông này chắc chạy hệ điều hành khác rồi, người bình thường không ai làm mấy trò vô tri như thế cả.

> Nhìn cách nó phối đồ là biết hệ điều hành của nó không giống chúng ta, trông dị nhưng mà cũng cuốn.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.