Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «làm màu»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Thuật ngữ này dùng để chỉ những người thích phô trương, giả tạo hoặc cố gắng tạo ra một vẻ ngoài hào nhoáng nhưng thực chất bên trong không có gì. Nó mang sắc thái phê phán mạnh mẽ đối với những hành động diễn kịch nhằm thu hút sự chú ý hoặc để lấy lòng người khác trên mạng xã hội. Người bị coi là 'làm màu' thường bị cộng đồng mạng coi thường vì sự thiếu chân thật trong lối sống và cách ứng xử.

Ví dụ

> Đi từ thiện mà chụp ảnh cả tiếng đồng hồ mới trao quà, đúng là làm màu quá mức.

> Thôi bớt làm màu đi, ai mà chẳng biết thực lực của ông đến đâu.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.