Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «lòng xào dưa»

Số lượt xem 3
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «lòng xào dưa»
StatValue
Views3
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Cụm từ này trở thành tiếng lóng sau một vụ lùm xùm ngoại tình gây bão mạng xã hội Việt Nam liên quan đến món ăn này. Hiện nay, nó được dùng như một mật mã để ám chỉ những vụ ngoại tình, tiểu tam hoặc những mối quan hệ bất chính bị phanh phui. Người dùng mạng thường sử dụng cụm từ này để mỉa mai hoặc nhắc khéo về các scandal tình cảm tương tự.

Ví dụ

> Lại thêm một vụ lòng xào dưa nữa bị bóc phốt trên hội nhóm kìa.

> Tầm này thì chỉ có lòng xào dưa mới làm cộng đồng mạng dậy sóng thôi.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Kết nối với những người yêu tiếng lóng khác, tham gia thảo luận và là người đầu tiên biết về các từ mới. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.