Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «nấu xền xệt»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Cụm từ này bắt nguồn từ các chương trình thực tế về âm nhạc và nhanh chóng trở thành tiếng lóng để chỉ việc thực hiện một kỹ năng nào đó một cách điêu luyện, mượt mà. Nó thường dùng để khen ngợi những màn trình diễn hát, nhảy hoặc rap có sự đầu tư kỹ lưỡng và tạo ra cảm giác thỏa mãn cho người xem. Ngoài âm nhạc, giới trẻ còn dùng nó để chỉ bất kỳ hành động nào được thực hiện một cách hoàn hảo và có phong cách.

Ví dụ

> Bài hát mới của anh ấy nghe cuốn thật sự, đúng là nấu xền xệt luôn.

> Nhìn cách cô ấy nhảy kìa, từng động tác đều được nấu xền xệt, không chê vào đâu được.

> Team này phối hợp với nhau đỉnh quá, đúng là một màn trình diễn nấu xền xệt.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.