Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «ngáo đá»

Số lượt xem 4
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «ngáo đá»
StatValue
Views4
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Vốn dùng để chỉ trạng thái mất kiểm soát do sử dụng ma túy tổng hợp, từ này đã được mở rộng nghĩa để chỉ những người có hành động kỳ quặc, ngớ ngẩn hoặc ảo tưởng sức mạnh. Nó thường được dùng để mỉa mai những ai đưa ra những ý tưởng phi thực tế hoặc có những phát ngôn gây sốc mà không dựa trên thực tế. Thuật ngữ này mang tính châm biếm cao, ám chỉ đối phương đang không ở trong trạng thái tỉnh táo về mặt tư duy.

Ví dụ

> Ông này chắc bị ngáo đá mới nghĩ ra cái dự án triệu đô mà không cần vốn thế này.

> Nhìn nó nhảy múa giữa đường kìa, không biết là đang diễn hài hay bị ngáo đá nữa.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Kết nối với những người yêu tiếng lóng khác, tham gia thảo luận và là người đầu tiên biết về các từ mới. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.