Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «ngáo ngơ»

Số lượt xem 7
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «ngáo ngơ»
StatValue
Views7
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Từ này dùng để chỉ những người đang trong trạng thái lơ đãng, không tập trung hoặc có những hành động ngớ ngẩn một cách buồn cười. Trong môi trường internet, nó thường mang sắc thái trêu chọc nhẹ nhàng giữa bạn bè chứ không có ý xúc phạm nặng nề. Đôi khi nó còn được dùng để tự giễu bản thân khi vừa làm một việc gì đó thiếu suy nghĩ.

Ví dụ

> Sáng ra chưa tỉnh táo nên nhìn mặt ông cứ ngáo ngơ như người trên trời rơi xuống vậy.

> Tui vừa làm một việc cực kỳ ngáo ngơ là đi tìm điện thoại trong khi đang cầm nó trên tay.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Kết nối với những người yêu tiếng lóng khác, tham gia thảo luận và là người đầu tiên biết về các từ mới. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.