Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «ngã cây»

Số lượt xem 12
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «ngã cây»
StatValue
Views12
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Từ này được dùng để mô tả trạng thái ngớ ngẩn, hành động kỳ quặc hoặc đưa ra những phát ngôn thiếu suy nghĩ, không thực tế. Nó ám chỉ một người như vừa bị rơi từ trên cây xuống nên đầu óc không được tỉnh táo hoặc bình thường. Register của từ này thường mang tính trêu chọc, mỉa mai nhẹ nhàng giữa bạn bè thân thiết.

Ví dụ

> Mày bị ngã cây à? Sao lại đi tỏ tình với nó vào lúc này?

> Phát ngôn nghe như người ngã cây, chẳng có chút logic nào cả.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Kết nối với những người yêu tiếng lóng khác, tham gia thảo luận và là người đầu tiên biết về các từ mới. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.