Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «nghệ cả củ»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Đây là cách nói lóng khẳng định một điều gì đó mang tính nghệ thuật rất cao hoặc được thực hiện một cách vô cùng khéo léo và tinh tế. Từ 'củ' ở đây đóng vai trò nhấn mạnh, tạo cảm giác trọn vẹn và đầy đặn cho lời khen ngợi. Nó thường được dùng trong các cộng đồng yêu thích nhiếp ảnh, thiết kế hoặc đơn giản là khen ngợi một hành động xử lý tình huống thông minh.

Ví dụ

> Góc chụp này lấy sáng tốt quá, đúng là nghệ cả củ luôn ông giáo ạ.

> Cách anh ấy trả lời phỏng vấn khéo léo thật, nghe xong thấy nghệ cả củ.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.