Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «tái châu»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Từ này là cách viết lái âm từ chữ 'tái chanh' hoặc ám chỉ sự 'tái bản' nhưng theo nghĩa tiêu cực, dùng để chỉ những người có hành vi, thái độ hoặc phong cách ăn mặc lỗi thời, quê mùa hoặc cố tình làm màu một cách lố lăng. Nó thường được giới trẻ sử dụng để mỉa mai những người cố gắng tỏ ra sang chảnh nhưng lại phản tác dụng. Đôi khi từ này cũng được dùng để chỉ những tình huống dở khóc dở cười do sự thiếu hiểu biết gây ra.

Ví dụ

> Nhìn cái bộ đồ phối màu xanh đỏ kia trông tái châu thật sự luôn ấy.

> Thôi bớt làm màu lại đi, nhìn tái châu lắm chứ không có sang trọng gì đâu.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.