Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «thoát fan»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Đây là hành động một người hâm mộ quyết định ngừng ủng hộ, yêu thích một nghệ sĩ hoặc nhóm nhạc nào đó vì nhiều lý do khác nhau. Lý do có thể là do thần tượng vướng scandal, thay đổi phong cách không còn phù hợp hoặc đơn giản là người hâm mộ đã hết nhiệt huyết. Việc 'thoát fan' thường đi kèm với cảm giác thất vọng hoặc sự thay đổi trong quan điểm cá nhân về đối tượng từng được ngưỡng mộ.

Ví dụ

> Sau vụ lùm xùm thái độ vừa rồi, rất nhiều người đã tuyên bố thoát fan hàng loạt.

> Mình chính thức thoát fan từ hôm nay vì cảm thấy âm nhạc của họ không còn như xưa.

> Thoát fan rồi thì thôi, đừng quay lại nói xấu người ta là được.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.