Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «trà đào»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Đây là cách nói lóng, đọc lái đi từ cụm từ 'trả đũa' trong tiếng Việt. Nó được sử dụng khi ai đó muốn đáp trả lại một hành động không tốt hoặc một lời mỉa mai từ người khác một cách tương xứng. Cách dùng này giúp giảm bớt sự gay gắt của từ gốc, khiến cuộc đối thoại trở nên nhẹ nhàng và mang tính giải trí hơn giữa bạn bè.

Ví dụ

> Nó dám nói xấu mình trước mặt mọi người, để xem lát nữa mình trà đào nó như thế nào.

> Thôi bớt trà đào lại đi, chuyện nhỏ xíu mà cứ thích làm quá lên làm gì cho mệt thân.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.