Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «trà xanh»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Cụm từ này dùng để chỉ những người phụ nữ có vẻ ngoài thanh khiết, ngây thơ nhưng bên trong lại đầy mưu mô, chuyên đi quyến rũ đàn ông đã có chủ. 'Trà xanh' được coi là cấp độ cao hơn và nguy hiểm hơn cả 'con giáp thứ mười ba' vì khả năng đóng kịch hoàn hảo trước mặt người khác. Từ này trở nên cực kỳ phổ biến sau các vụ bê bối tình cảm của những người nổi tiếng trên mạng xã hội.

Ví dụ

> Nhìn mặt hiền thế kia mà không ngờ lại là trà xanh đi giật chồng người khác.

> Mấy em trà xanh bây giờ diễn sâu lắm, đàn ông không tỉnh táo là dính bẫy ngay.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.