Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «xà lơ»

Số lượt xem 0
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Từ này bắt nguồn từ cụm từ 'sai lơ' nhưng được đọc chệch đi theo giọng địa phương để tăng tính hài hước và châm biếm. Nó dùng để chỉ những lời nói hoặc hành động hoàn toàn sai lệch, vô lý hoặc không liên quan gì đến thực tế đang diễn ra. Người dùng mạng thường sử dụng nó khi muốn nhắc nhở ai đó đang nói năng linh tinh hoặc đưa ra những thông tin không chính xác.

Ví dụ

> Đừng có mà nói chuyện xà lơ nữa, tập trung vào vấn đề chính đi.

> Video này nội dung xà lơ quá, chẳng hiểu đang muốn truyền tải cái gì luôn.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.