Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «xịt keo»

Số lượt xem 1
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Mô tả

Cụm từ này mô tả trạng thái đứng hình, câm nín hoặc không biết phải phản ứng ra sao trước một tình huống bất ngờ, oái oăm hoặc quá vô lý. Nó gợi liên tưởng đến việc gương mặt bị cứng đờ như thể vừa bị xịt một lớp keo định hình tóc lên trên. Đây là cách diễn đạt phổ biến trong các video hài hước hoặc khi kể lại những trải nghiệm gây bối rối trong cuộc sống hàng ngày.

Ví dụ

> Nghe xong câu trả lời của nó mà tôi xịt keo luôn, không biết nên cười hay nên khóc.

> Cả khán phòng xịt keo khi thí sinh bất ngờ quên lời bài hát ngay đoạn cao trào.


0

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.