Định nghĩa của «gai mẹ»
| Stat | Value |
|---|---|
| Views | 0 |
| Definitions | 1 |
| First seen | 2026 |
- Mô tả
-
Từ "gai mẹ" trong cộng đồng fan chương trình truyền hình thực tế là tiếng lóng chỉ những người hâm mộ lớn tuổi hơn hoặc đóng vai trò nòng cốt, dẫn dắt fandom. Thuật ngữ này được phát triển dựa trên sự mở rộng của tên gọi fandom, thể hiện sự quan tâm chăm sóc như mẹ hiền đối với các nghệ sĩ trẻ tuổi. Giới trẻ dùng từ này để tôn vinh những người hâm mộ kỳ cựu có tâm huyết lớn trong việc kêu gọi cày view và bảo vệ hình ảnh cho thần tượng. Biệt danh này mang lại bầu không khí vui nhộn, ấm cúng và gắn kết bên trong nội bộ cộng đồng người theo dõi.
- Ví dụ
-
Đề nghị Gai mẹ phải đem Xa lên các sân khấu concert gấp thôi mọi người ơi.
Các gai mẹ vừa tung chiến dịch cày view mới cực kỳ hoành tráng để ủng hộ đội nhà.
Nhìn cách gai mẹ lo lắng từng chút cho lịch trình của các anh tài mà thấy ấm lòng ghê.
Tham gia cộng đồng SlangZone
Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:
Bình luận