Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «thấm»

Số lượt xem 1
Định nghĩa của «thấm»
StatValue
Views1
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Thấm" là một từ lóng dùng để diễn tả trạng thái cảm xúc khi một thông điệp, lời bài hát hoặc câu chuyện chạm đến sâu thẳm tâm hồn và khiến người nghe phải suy ngẫm. Nó không chỉ đơn thuần là nghe hay thấy, mà là sự thấu hiểu và đồng cảm sâu sắc với nội dung đó dựa trên trải nghiệm cá nhân. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh thưởng thức nghệ thuật, đặc biệt là những tác phẩm có chiều sâu tâm trạng hoặc mang tính triết lý. Khi một người nói họ thấy "thấm", điều đó có nghĩa là họ đã thực sự kết nối được với cảm xúc của tác giả.

Ví dụ

> Mình thấy nhạc Hưng Lê hay và thấm nên mình fan nhạc Hưng Lê 🤪🤪

> Máaa cái ver Nữ thấm từng chữ luôn ớ, nghe mà muốn khóc theo.

> Càng lớn nghe bài này càng thấy thấm, đúng là đời không như là mơ.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.