Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «ét ô ét (sos)»

Số lượt xem 2
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «ét ô ét (sos)»
StatValue
Views2
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Cách phát âm tiếng Việt của ký hiệu cứu hộ quốc tế SOS, được dùng để kêu cứu trong những tình huống hài hước hoặc trớ trêu. Cư dân mạng thường dùng nó khi gặp phải những nội dung quá sến súa, quá kỳ quặc hoặc khi bản thân rơi vào trạng thái bất lực trước một vấn đề nào đó. Đây là một trong những từ lóng có tính lan tỏa cực mạnh trên các nền tảng video ngắn nhờ âm điệu vui nhộn.

Ví dụ

> Nhìn cặp đôi kia thể hiện tình cảm giữa chốn đông người mà mình muốn ét ô ét luôn á.

> Deadline dí sát nút rồi mà máy tính còn hỏng, ai đó ét ô ét cứu tui với!


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Kết nối với những người yêu tiếng lóng khác, tham gia thảo luận và là người đầu tiên biết về các từ mới. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.