Định nghĩa của «farm»
| Stat | Value |
|---|---|
| Views | 0 |
| Definitions | 1 |
| First seen | 2026 |
- Mô tả
-
"Farm" là thuật ngữ game dùng để chỉ hành động làm đi làm lại các nhiệm vụ, đánh quái hoặc đi phụ bản nhằm cày cuốc tài nguyên, tiền thưởng và kinh nghiệm. Trong văn hóa game tại Việt Nam, từ này xuất phát từ hình ảnh cày cấy kiên trì của người nông dân để tích lũy thành quả. Nó vừa mang sắc thái chăm chỉ, kiên nhẫn vừa đôi khi bao hàm sự mệt mỏi nếu việc thu thập tài nguyên đòi hỏi quá nhiều thời gian. Người chơi thường dùng từ này dưới dạng động từ như "đi farm", "farm tài nguyên" hay "farm quái".
- Ví dụ
-
Mỗi ngày tui dành ra hai tiếng để vào hầm ngục farm nguyên liệu nâng cấp vũ khí cho nhân vật.
Muốn mạnh lên nhanh chóng thì bạn phải chịu khó đi farm quái ở các khu vực cấp cao.
Game cung cấp rất nhiều phụ bản tiện lợi giúp người chơi dễ dàng farm tiền vàng và trang bị.
Tham gia cộng đồng SlangZone
Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:
Bình luận