Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «cày quốc»

Số lượt xem 1
Định nghĩa của «cày quốc»
StatValue
Views1
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Cày quốc" là một biến thể viết sai chính tả một cách cố ý hoặc do thói quen từ từ "cày cuốc" để chỉ việc dành rất nhiều thời gian và công sức vào một trò chơi điện tử. Từ này mang sắc thái miệt mài, chăm chỉ, thường dùng để mô tả các hoạt động lặp đi lặp lại nhằm thăng cấp hoặc kiếm vật phẩm trong game. Trong cộng đồng game thủ Việt Nam, nó gợi lên hình ảnh người nông dân làm lụng vất vả trên đồng ruộng nhưng được áp dụng vào không gian ảo. Register của từ này khá bình dân, gần gũi và thường xuất hiện trong các hội nhóm thảo luận về game nhập vai hoặc sinh tồn.

Ví dụ

> Game này thuộc dạng cày quốc cực hạn, nếu ông không có thời gian treo máy thì khó mà theo kịp top server lắm.

> Anh em nào muốn tìm một con game để cày quốc xuyên đêm suốt sáng thì bơi hết vào đây nhé, đảm bảo không thất vọng.

> Tui mới chơi được ba ngày mà đã cày quốc lên tận cấp 50 rồi, công nhận là game này cuốn thật sự.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.