Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «vọc vạch»

Số lượt xem 0
Định nghĩa của «vọc vạch»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Vọc vạch" là một động từ khẩu ngữ dùng để chỉ hành động tìm tòi, khám phá hoặc thử nghiệm các tính năng, máy móc một cách không chuyên nghiệp nhưng đầy say mê. Trong giới công nghệ và game, nó mô tả việc người dùng tự mình tìm hiểu các tùy chỉnh, cài đặt hoặc thử các cách xây dựng nhân vật khác nhau mà không cần hướng dẫn. Từ này mang sắc thái tích cực, thể hiện sự tò mò và ham học hỏi của người chơi đối với một hệ thống phức tạp. Nó gợi lên hình ảnh một người đang mải mê tháo lắp hoặc điều chỉnh từng chi tiết nhỏ để hiểu rõ nguyên lý hoạt động.

Ví dụ

> Hệ thống class trong game này đồ sộ lắm, tha hồ cho anh em vọc vạch cả ngày.

> Tôi thích mấy con game cho phép mình vọc vạch đủ thứ mod như thế này.

> Mới mua máy về là phải ngồi vọc vạch cài đặt các thứ cho sướng tay đã.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.