Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «văng»

Số lượt xem 1
Định nghĩa của «văng»
StatValue
Views1
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Văng" là một động từ lóng dùng để mô tả tình trạng một ứng dụng hoặc trò chơi điện tử đột ngột bị đóng lại và quay trở về màn hình chính của hệ điều hành. Hiện tượng này thường xảy ra do lỗi xung đột phần mềm, thiếu bộ nhớ hoặc tối ưu hóa kém từ phía nhà phát triển. Khi bị "văng", người dùng thường cảm thấy rất ức chế vì mọi tiến trình chưa kịp lưu sẽ bị mất sạch. Từ này được sử dụng rộng rãi trong giới công nghệ và game thủ Việt Nam để báo cáo về sự kém ổn định của phần mềm.

Ví dụ

> Cứ đang đá hiệp 2 là lại bị văng ra ngoài màn hình desktop, chán không muốn nói.

> Máy cấu hình mạnh thế này mà chơi tí là văng game thì chỉ có thể là do tối ưu kém.

> App này bị lỗi rồi, cứ bấm vào phần cài đặt là tự động văng luôn.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.