Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «đần»

Số lượt xem 0
Định nghĩa của «đần»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Đần" trong ngôn ngữ lóng của cộng đồng game thủ và người xem phim được dùng để chỉ sự ngớ ngẩn, thiếu logic hoặc xử lý kém cỏi của một nhân vật hoặc trí tuệ nhân tạo (AI). Khi dùng cho AI trong game, nó ám chỉ việc các nhân vật máy không thực hiện đúng chức năng, đứng yên hoặc có những hành động vô nghĩa gây ức chế cho người chơi. Trong phim ảnh, từ này dùng để chỉ trích những nhân vật có cách hành xử thiếu sáng suốt, dễ bị lừa dối hoặc gây ra rắc rối do sự khờ khạo của mình. Từ này mang sắc thái mỉa mai, chê bai và thể hiện sự thất vọng của người nói.

Ví dụ

> AI của đồng đội trong bản này đá đần không chịu được, toàn đứng nhìn đối thủ ghi bàn.

> Ông nhân vật chính này càng già càng đần, bị người ta lừa hết lần này đến lần khác.

> Game gì mà cầu thủ chạy chỗ đần vãi, chuyền bóng toàn hụt thôi.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.