Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «lìn»

Số lượt xem 2
Định nghĩa của «lìn»
StatValue
Views2
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Lìn" là một cách nói giảm nói tránh hoặc biến âm của một từ tục tĩu chỉ bộ phận sinh dục nữ trong tiếng Việt, thường được dùng để biểu thị sự thất vọng cực độ hoặc chê bai chất lượng kém của một sự vật, sự việc. Trong ngữ cảnh chơi game, từ này được sử dụng như một tính từ mạnh để nhấn mạnh rằng trò chơi đó rất tệ, nhiều lỗi hoặc không đáng để trải nghiệm. Người dùng thường viết từ này để lách các bộ lọc ngôn ngữ tự động trên các nền tảng mạng xã hội hoặc diễn đàn trực tuyến. Tông giọng khi sử dụng từ này thường mang tính bực dọc, bất mãn và không hài lòng.

Ví dụ

> Game lìn, vừa vào đã văng ra ngoài màn hình chính rồi.

> Đừng có mua cái máy đó, dùng như lìn ấy, chậm kinh khủng.

> Chất lượng phục vụ ở đây đúng là lìn thật, bắt khách đợi cả tiếng đồng hồ.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.