Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «đã tay»

Số lượt xem 1
Định nghĩa của «đã tay»
StatValue
Views1
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Đã tay" là một tính từ lóng dùng để mô tả cảm giác thỏa mãn, sướng tay khi thực hiện một hành động tương tác vật lý hoặc điều khiển trong trò chơi điện tử. Trong cộng đồng game thủ, từ này thường dùng cho các trò chơi có hệ thống chiến đấu (combat) mượt mà, hiệu ứng âm thanh và hình ảnh phản hồi tốt khi người chơi bấm nút. Nó thể hiện sự kết hợp giữa kỹ năng điều khiển và sự phản hồi cơ học đem lại khoái cảm cho người sử dụng. Ngoài game, từ này cũng có thể dùng để chỉ việc thực hiện một công việc chân tay nào đó một cách trôi chảy và đầy hứng khởi.

Ví dụ

> Game hành động này có hệ thống combo đánh nhìn đã tay thực sự.

> Cảm giác bấm bàn phím cơ này nghe tiếng lách tách và nảy rất đã tay.

> Chặt đống củi này bằng con rìu mới bén quá, làm việc thấy đã tay hẳn.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.