Tìm kiếm Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «cháy»

Số lượt xem 3
Định nghĩa của «cháy»
StatValue
Views3
Definitions2
First seen2026
Mô tả

Cụm từ "bá cháy" là một thành ngữ mang tính khẩu ngữ phổ biến trong tiếng Việt, dùng để biểu thị sự khen ngợi hết lời đối với chất lượng, độ tuyệt vời hoặc sự ấn tượng vượt trội của một sự việc, món ăn hay màn trình diễn nào đó. Biểu thức này thường xuất hiện trong văn cảnh giao tiếp thân mật, trên các diễn đàn mạng xã hội hoặc phần bình luận âm nhạc khi người hâm mộ muốn nhấn mạnh rằng một sản phẩm đạt độ hoàn hảo cao độ. Sắc thái cảm xúc của từ này rất hào hứng, nhiệt huyết và mang đậm tính khẳng định mạnh mẽ. Người dùng từ này chủ yếu là giới trẻ hoặc cộng đồng mạng khi thể hiện sự tán thưởng tột độ trước một tài năng hay sự kiện hấp dẫn.

Ví dụ

— Ê, mày ăn thử miếng gà rán tao mới mua xem thế nào đi! — Trời ơi, giòn rụm với đậm vị thế này thì ngon bá cháy luôn chứ lị, mua ở đâu đấy chỉ tao với! — Hôm qua tao vừa tạt vào quán đó mua mấy suất liền để dành ăn dần đấy.

Thằng Nam vừa cắn một miếng bánh pizza phô mai kéo sợi nóng hổi vừa thổi vừa ăn liền thốt lên khen ngợi không ngớt lời vì hương vị béo ngậy tuyệt hảo khiến ai cũng thèm thuồng.

Những bài như này diễn concert hay bá cháy luôn.

Source: YouTube


0
Mô tả

"Cháy" là một từ lóng hiện đại dùng để khen ngợi một thứ gì đó quá xuất sắc, ấn tượng, hoặc có năng lượng bùng nổ. Nguồn gốc của nó có thể liên quan đến từ "lit" trong tiếng Anh, ám chỉ sự rực rỡ và cuốn hút không thể rời mắt. Trong cộng đồng game thủ và giới trẻ, từ này thường dùng để chỉ đồ họa cực đẹp, âm nhạc bắt tai hoặc một màn trình diễn kỹ năng đỉnh cao. Nó mang tông giọng tích cực, hào hứng và thể hiện sự công nhận tuyệt đối về chất lượng của đối tượng được nhắc đến.

Ví dụ

> Con game này đồ họa nhìn cháy quá, hiệu ứng cháy nổ như thật luôn.

> Outfit hôm nay của ông nhìn cháy đấy, trông rất có gu.

> Đoạn drop của bài này cháy thật sự, nghe xong muốn đứng dậy quẩy luôn.


0

Tiếng lóng gần nghĩa nhất trong ngôn ngữ khác

Chọn một ngôn ngữ để xem tiếng lóng nào gần nhất với từ này.

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.