Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «cày»

Số lượt xem 2
Định nghĩa của «cày»
StatValue
Views2
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Cày" là một động từ lóng mượn hình ảnh công việc đồng áng vất vả để chỉ việc thực hiện một hành động nào đó lặp đi lặp lại với cường độ cao và sự kiên trì. Trong lĩnh vực giải trí, từ này thường dùng để chỉ việc xem đi xem lại một bộ phim, nghe liên tục một album nhạc hoặc chơi game nhiều giờ liền để đạt thành tích. Mục đích của việc này thường là để tăng lượt xem (view) cho thần tượng hoặc để thăng cấp nhanh chóng trong trò chơi điện tử. Nó thể hiện sự nỗ lực và tâm huyết của người hâm mộ hoặc game thủ dành cho đối tượng mà họ quan tâm.

Ví dụ

> Tối nay anh em tập trung cày view cho MV mới của sếp nhé, mục tiêu là lên top 1 trending.

> Tôi đã dành cả cuối tuần để cày hết bộ phim này, công nhận là cốt truyện quá xuất sắc.

> Game này muốn mạnh thì phải chịu khó cày cuốc chứ không thể nạp tiền là thắng được đâu.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.