Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «bợ»

Số lượt xem 0
Định nghĩa của «bợ»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Bợ" là một động từ lóng dùng để chỉ hành động tâng bốc, nịnh bợ hoặc khen ngợi một ai đó hoặc một sản phẩm nào đó một cách quá mức nhằm lấy lòng hoặc thể hiện sự thiên vị. Trong ngữ cảnh cộng đồng game thủ, từ này thường được dùng để khẳng định người nói không phải là "seeding" hay người của nhà phát hành đi quảng cáo dạo. Người dùng thường thêm từ này vào câu khẳng định để tăng độ tin cậy cho những đánh giá tích cực của mình. Register của từ này mang tính chất phân trần, đôi khi hơi suồng sã và thường xuất hiện trong các cuộc tranh luận hoặc đánh giá trên mạng xã hội.

Ví dụ

> Tôi đánh giá công tâm chứ không hề có ý định bợ game này để lấy lòng admin đâu nhé.

> Mấy ông đừng có vào bợ nhà phát hành nữa, game lỗi đầy ra mà cứ khen lấy khen để.

> Thấy game hay thì khen thật lòng thôi, chứ tôi cũng chẳng rảnh mà đi bợ không công cho họ.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.