Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «hài ẻ»

Số lượt xem 1
Định nghĩa của «hài ẻ»
StatValue
Views1
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Hài ẻ" là một cụm từ lóng cực kỳ phổ biến của giới trẻ, dùng để nhấn mạnh một sự việc hoặc nhân vật nào đó vô cùng buồn cười, gây cười đến mức không thể kiềm chế được. Từ "ẻ" ở đây được thêm vào sau tính từ "hài" như một hậu tố tăng cường mức độ, tương tự như cách dùng từ "vãi" hay "kinh khủng". Nó mang sắc thái suồng sã, bình dân và thường được dùng trong các nhóm bạn thân hoặc trên các diễn đàn giải trí. Cụm từ này thể hiện sự phấn khích và phản ứng tức thời trước một tình huống hài hước.

Ví dụ

> Xem cái đoạn khứa Jikey tấu hài mà tui cười hài ẻ luôn á.

> Tập vịt hôm nay có mấy pha xử lý hài ẻ, không xem là phí cả đời.

> Ông Bô dắt mũi cả làng làm ai cũng tin, đúng là hài ẻ thật sự.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.