Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «báo»

Số lượt xem 3
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «báo»
StatValue
Views3
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là động từ hoặc tính từ dùng để chỉ hành động gây rắc rối, làm khổ gia đình hoặc bạn bè bằng những việc làm thiếu suy nghĩ. Từ này bắt nguồn từ cụm từ 'báo đời' hoặc 'báo hại' nhưng được giới trẻ rút gọn để tăng tính biểu cảm và hài hước. Đối tượng bị gọi là 'báo' thường là những người hay phá phách hoặc khiến người thân phải đi giải quyết hậu quả do mình gây ra.

Ví dụ

> Thằng con tôi lại mới báo thêm một vố nữa, lần này là đi xe quá tốc độ bị thu bằng.

> Đừng có mà báo quá nha, để yên cho mọi người làm việc đi ông tướng.


0 Discord

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.