Quay lại danh sách từ

Định nghĩa của «báo đời»

Số lượt xem 5
Thêm từ Từ ngẫu nhiên
Định nghĩa của «báo đời»
StatValue
Views5
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Thuật ngữ này dùng để chỉ những người chuyên gây ra rắc rối, phiền phức cho gia đình hoặc những người xung quanh. Nó thường được dùng với sắc thái nửa đùa nửa thật để than phiền về những hành động nghịch ngợm hoặc vụng về gây hậu quả của bạn bè hoặc người thân. Trong văn hóa meme, 'báo đời' còn được dùng để gọi những thú cưng hay phá phách đồ đạc trong nhà.

Ví dụ

> Nuôi đứa con này đúng là báo đời mà, mới mua cái điện thoại đã làm rơi vỡ màn hình.

> Hai ông bạn tôi đi du lịch mà quên mang ví, đúng là cặp bài trùng báo đời.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Kết nối với những người yêu tiếng lóng khác, tham gia thảo luận và là người đầu tiên biết về các từ mới. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.