Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «bội thực»

Số lượt xem 2
Định nghĩa của «bội thực»
StatValue
Views2
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Bội thực" vốn là một từ ngữ y khoa chỉ việc ăn quá nhiều dẫn đến không tiêu hóa được, nhưng trong tiếng lóng mạng, nó được dùng để chỉ trạng thái bị quá tải bởi một loại nội dung nào đó xuất hiện quá nhiều. Khi người dùng nói họ bị "bội thực nhạc" hay "bội thực drama", điều đó có nghĩa là có quá nhiều sản phẩm hoặc sự kiện xảy ra cùng lúc khiến họ không kịp theo dõi hoặc cảm thấy mệt mỏi. Từ này mang sắc thái vừa than vãn vừa có chút hào hứng vì có quá nhiều thứ để thưởng thức. Đây là cách dùng từ ẩn dụ rất phổ biến trong các cộng đồng hâm mộ giải trí.

Ví dụ

> Mấy nay bội thực nhạc cmnl, toàn hit ra cùng lúc nghe không xuể.

> Lướt Facebook mà phát mệt vì bội thực tin tức về vụ lùm xùm đó.

> Tháng này nhiều phim hay quá làm tui bị bội thực nội dung luôn rồi nè.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.