Tìm kiếm Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «bài tủ»

Số lượt xem 0
Định nghĩa của «bài tủ»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Bài tủ" là thuật ngữ quen thuộc trong đời sống và văn hóa âm nhạc Việt Nam dùng để chỉ một tiết mục, bài hát hoặc kỹ năng sở trường mà một người cực kỳ thành thạo, yêu thích và thường xuyên biểu diễn. Trong bối cảnh thưởng thức nghệ thuật hoặc đánh giá các sản phẩm âm nhạc trực tuyến, cụm từ này dùng để tôn vinh một ca khúc chủ lực giữ vai trò gánh toàn bộ sức hút của cả một album hay một chương trình. Khác với những bài hát ra mắt theo xu hướng nhất thời, bài tủ mang giá trị cốt lõi, gắn liền với tên tuổi hoặc phong cách đặc trưng của người nghệ sĩ. Khán giả thường dùng từ này để nhắc nhở nhau đừng bỏ lỡ tuyệt phẩm xuất sắc nhất trong số rất nhiều sản phẩm được phát hành.

Ví dụ

— Tối nay đi hát karaoke mày định thủ sẵn bài gì để chiếm spotlight đấy? — Mày yên tâm, bài tủ của tao chấp hết mọi thể loại nhạc trẻ luôn nhé! — Ghê vậy sao, thế thì phải xem giọng hát của mày có đúng như lời đồn không nha.

Dù nghệ sĩ vừa cho ra mắt hàng loạt ca khúc mới toanh với nhiều phong cách đa dạng, người hâm mộ vẫn không quên réo gọi bài tủ huyền thoại đã làm nên thương hiệu của họ từ những ngày đầu bước chân vào con đường ca hát.

Dù album mới ra. Nhưng cũng đừng quên bài tủ nhe mọi người. Đây là bài tủ gánh cả album nhe.

Source: YouTube


0

Tiếng lóng gần nghĩa nhất trong ngôn ngữ khác

Chọn một ngôn ngữ để xem tiếng lóng nào gần nhất với từ này.

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.