Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «luyến láy»

Số lượt xem 0
Định nghĩa của «luyến láy»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Luyến láy" trong ngôn ngữ mạng và phê bình âm nhạc đại chúng dùng để chỉ kỹ thuật hát đưa hơi, chuyển giọng mềm mại và tạo ra những nốt hoa mỹ đặc trưng của ca sĩ. Dù là một thuật ngữ chuyên môn, nhưng trong cộng đồng fan, nó được dùng như một từ lóng để khen ngợi sự điệu nghệ, tính cá nhân và sức quyến rũ trong giọng hát của thần tượng. Khi một ca sĩ có cách "luyến láy" đặc biệt, họ thường tạo ra một dấu ấn riêng biệt khiến người nghe dễ dàng nhận diện. Từ này mang sắc thái trân trọng kỹ năng xử lý bài hát tinh tế và đầy cảm xúc.

Ví dụ

>Sơn Tùng luyến láy nghe sang thật, đúng là đẳng cấp của một ngôi sao hàng đầu.

>Mình cực thích cách chị ấy luyến láy ở những đoạn cao trào, nghe mà nổi hết cả da gà.

>Bài hát này mà không có những đoạn luyến láy đặc trưng đó thì chắc chắn sẽ giảm đi một nửa cái hay rồi.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.