Đến danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «feat»

Số lượt xem 1
Định nghĩa của «feat»
StatValue
Views1
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Feat" là viết tắt của từ "featuring", được dùng để chỉ sự hợp tác giữa hai hoặc nhiều nghệ sĩ trong cùng một sản phẩm âm nhạc. Trong tiếng Việt mạng, từ này thường được dùng như một động từ hoặc danh từ để nói về việc một ca sĩ mời một người khác cùng tham gia hát hoặc rap trong bài của mình. Việc "feat" chung thường tạo ra sự mới mẻ và giúp thu hút thêm lượng người hâm mộ từ cả hai phía nghệ sĩ. Đây là thuật ngữ chuyên dụng trong âm nhạc nhưng đã trở nên cực kỳ phổ biến với khán giả đại chúng.

Ví dụ

> Bài này feat Bảo Anh là quá hợp lý rồi, giọng hai người hợp nhau kinh khủng.

> Lúc Bảo Anh hát Không buông ở Sóng là đã mong cổ sẽ feat chung với Hngle rùi.

> Nghe nói sắp tới anh ấy sẽ có màn feat cực cháy với một rapper nổi tiếng.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:

Bình luận

Chưa có ai thêm bình luận.

Từ tương tự

Định nghĩa sẽ được xem xét sớm nhất có thể.

Bình luận sẽ được xem xét sớm nhất có thể.