Định nghĩa của «guột»
| Stat | Value |
|---|---|
| Views | 0 |
| Definitions | 2 |
| First seen | 2026 |
- Mô tả
-
"Guột" là một cách viết biến tấu từ từ "ruột" trong tiếng Việt, thường được giới trẻ sử dụng để chỉ mối quan hệ cực kỳ thân thiết hoặc sự tương đồng tuyệt đối về sở thích. Từ này mang sắc thái gần gũi, hài hước và thường xuất hiện trong các cụm từ như "chị guột", "anh guột" hay "idol guột". Khi dùng "guột", người nói muốn khẳng định một sự kết nối đặc biệt, coi người đó như người thân trong gia đình hoặc là người hiểu rõ mình nhất. Register của từ này rất phổ biến trên mạng xã hội, đặc biệt là trong các bình luận khen ngợi thần tượng hoặc bạn bè thân thiết.
- Ví dụ
-
> U là trời chị guột Bảo Anh hát ballad là thần luôn 🥹
> Đúng là idol guột của tui, ra bài nào là dính bài đó không trượt phát nào.
> Nay đi ăn với con em guột, hai đứa ăn hết cả cái thực đơn luôn mới ghê.
- Mô tả
-
"Chị guột" là cách viết lóng của cụm từ "chị ruột", thường được dùng để chỉ mối quan hệ chị em thân thiết hoặc để bày tỏ sự ngưỡng mộ đặc biệt đối với một nữ thần tượng. Từ "guột" là cách phát âm chệch đi của từ "ruột" theo giọng địa phương hoặc phong cách viết trẻ trung trên mạng xã hội để tạo sự gần gũi, đáng yêu. Người dùng thường gọi thần tượng của mình là "chị guột" để khẳng định tình cảm gắn bó như người trong gia đình. Đây là một cách xưng hô phổ biến trong các cộng đồng fan hâm mộ (fandom) tại Việt Nam.
- Ví dụ
-
> Chị guột của em hôm nay ra bài hát mới hay quá, nghe đi nghe lại không thấy chán luôn.
> Hai người nhìn giống nhau thật đấy, cứ như là chị guột vậy, xinh đẹp hết phần thiên hạ.
> Mãi ủng hộ chị guột Bảo Anh, giọng hát ballad của chị đúng là đỉnh cao của cảm xúc.
Tham gia cộng đồng SlangZone
Biết tiếng lóng mới đầu tiên. Theo dõi chúng tôi trên kênh bạn yêu thích:
Bình luận